Tìm thấy 124 hồ sơ cho “Ngô Văn Hạ”.

  1. Ngô Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H8 · Hàng 13 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 40 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Đông, Xã Cẩm Đông, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 77 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1974 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L2 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Hà Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/3/1954 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Hà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/09/1971 Quê quán: Xuân Tiến - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1980 Quê quán: Duy Tân - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Hăng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b14 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/11/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Hào Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Hào Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 33 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Hào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 0 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Hạ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Thanh Luân, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 14; Ô 2; Số 139; Khối 0