Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Ngô Văn Hường”.

  1. Ngô Văn Hường Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/10/1966 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Hưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Huống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1962 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Hường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Hường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1962 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Hương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Hướng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/5/1951 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Hương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 42 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Hường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/6/1970 Quê quán: Hương Thanh - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1968 Quê quán: Châu Thành - TP Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Hướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lâm Thao- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 27/09/1968
  2. Ngô Văn Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khánh Bình Đông- - Hy sinh: 6/8/1966
  3. Ngô Văn Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khánh Bình Đông- - Hy sinh: 6/8/1966
  4. Ngô Văn Hường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Bình Đông- Mười Tế- Hy sinh: 7/9/1966