Tìm thấy 81 hồ sơ cho “Ngô Văn Hóa”.

  1. Ngô Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 15 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quất lưu, Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Hoà Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM224 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Hoa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Hóa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu E Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Huy Nô - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1965 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Hòa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/11/1979 Quê quán: Hòa Vang, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: D64 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Thường Phước - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1972 Quê quán: Lộc Thắng - Lộc Ninh - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Hoa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Ba Phú - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Hoạt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Hoạt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phú Tinh - Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 28/05/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Ngô Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hòa Tiến - Hòa Vang - Quảng Nam Hy sinh: 18/02/1973 Mai táng ban đầu: Đông đường 14 - Gia Lai
  3. Ngô Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hòa Tiến - Hòa Vang - Quảng Nam Hy sinh: 18/02/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.71.02 Ia Tô Ve bản đồ UTM 1/50.000