Tìm thấy 81 hồ sơ cho “Ngô Văn Hòa”.

  1. Ngô Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1960 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Hoa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nhân Chính, Xã Nhân Chính, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Hoà Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/5/1969 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 159 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Hoà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/5/1949 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 613 · Lô A · Khu Mỹ An Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1948 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 131 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Hoá Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Hoá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Hoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/10/1961 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/4/1974 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1966 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 257 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Hòa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/11/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Hòa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/12/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu C1 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Hòa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/11/1981 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 22 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phú Tinh - Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 28/05/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Ngô Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hòa Tiến - Hòa Vang - Quảng Nam Hy sinh: 18/02/1973 Mai táng ban đầu: Đông đường 14 - Gia Lai
  3. Ngô Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hòa Tiến - Hòa Vang - Quảng Nam Hy sinh: 18/02/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.71.02 Ia Tô Ve bản đồ UTM 1/50.000