Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Ngô Văn Hé”.
- Ngô Văn Hẹ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b15 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Đông, Xã Cẩm Đông, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hẹ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b15 Xem chi tiết →
- Ngô Văn He Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1978 Quê quán: Phước Hưng - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 30 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hết Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hết Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/10/1980 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D42 E594 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Văn Hé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khối 49 Trung- - Hy sinh: 9/1/1969
- Ngô Văn Hé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khối 49 Trung- Thành phố Thái Nguyên- Hy sinh: 9/1/1969
- Ngô Văn Hé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khối 49 Trung- Thái Nguyên- Hy sinh: 9/1/1969
- Ngô Văn Hè Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 10/4/1964
- Ngô Văn Hê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 10/4/1964