Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Ngô Văn Hán”.

  1. Ngô Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Hạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Hẵng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1963 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 9 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Hanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 263 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Hẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H7 · Lô Ô14 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1978 Quê quán: Long Điền - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Hạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Hưng Nam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/09/1978 Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Hán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Phúc Hà - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 3/9/1979