Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Ngô Văn Hán”.

  1. Ngô Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Hàn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/10/1949 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Hân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/2/1952 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Hăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1963 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 2 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Hàn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Hán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Hân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  10. NGô Văn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đạo đức, Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Hán Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 8 · Khu H Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Hận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Phúc Hòa - Tân Yên - Bắc Giang Đơn vị: C11 - D6 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Hăng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b14 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Hành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 132 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Hăng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b14 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Hán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Phúc Hà - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 3/9/1979