Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Ngô Văn Giá”.
- Ngô Văn Giáo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Ngô Văn Giản Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 8/3/1951 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 38 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Ngô văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Giang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 770 · Khu C Xem chi tiết →
- Ngô Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1963 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Ngô Văn Giao Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Giáo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 17 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Giảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phạm Ngũ Lão, Xã Phạm Ngũ Lão, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Giây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Văn Giàu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại tự, Xã Đại Tự, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Ngô Văn Giác Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
- Ngô Văn Giáo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 60B · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Giảng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Ngô văn Giai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 3 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Giáo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Văn Giáo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Văn Giang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.