Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Ngô Văn Diễn”.

  1. Ngô Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2505 · Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Ngọ Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2515 · Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/02/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1966 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 304 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Diện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Điền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Điện Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/10/1950 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 802 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Thanh, Xã Hợp Thanh, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Diện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Hải Hậu, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: D21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Bưu điện Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Điềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L12 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Điềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 4/5/1971