Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Ngô Văn Diễm”.
- Ngô Văn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Diễm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Diệm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Diệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Điểm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Văn Diếm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Xuân Khê- Lý Nhân- Hy sinh: 18/11/1969
- Ngô Văn Diễm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân An- Càn Long- Hy sinh: 22/8/1968
- Ngô Văn Diễm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Xuân Khê- Lý Nhân- Hy sinh: 11/10/1969
- Ngô Văn Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Khê- Lý Nhân- Hy sinh: 11/8/1969
- Ngô Văn Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Khê- Lý Nhân- Hy sinh: 11/8/1969