Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Ngô Văn Dũng”.

  1. Ngô Văn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 152 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 159 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 607 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Dũng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1/1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42189 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1989 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1290 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Dung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Dung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 22/6/1951 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/10/1977 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1977 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 821 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Dung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947
  2. Ngô Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng Tây- Nam Cứng- Hy sinh: 1968
  3. Ngô Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 18/6/1970
  4. Ngô Văn Dưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 7/10/1970