Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Ngô Văn Dô”.

  1. Ngô Văn Doanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Doanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Doanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Đoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Đỗng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 8 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Đới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Đông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/5/1957 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Đôi Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H3 · Lô LC3 · Khu KC Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Đồng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 10/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 50B · Khu B Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Đới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1979 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Dồm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Dỏng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/12/1978 Quê quán: Kim Sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Đoàn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Đoàn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Đạo ngoạn - Quang Châu - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Đôi Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/01/1985 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E96 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Dô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Dương Phong - Thiệu Thịnh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai