Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Ngô Văn Chiến”.

  1. Ngô Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Chiển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Chiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Phú, Xã Đồng Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Chiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/10/1977 Quê quán: Phượng Mao - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Phong - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Phương Mao - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 27/10/1977
  2. Ngô Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1975
  3. Ngô Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Sung- Đồng Tâm- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 5/3/1967 Gia Lai
  4. Ngô Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Phương Mao- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/10/1977 Mộ 5, Hàng 10, Nghĩa trang 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh
  5. Ngô Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Năm Văn- Nam Ninh- Hy sinh: 14/10/1971
→ Xem cả 11 người trong các danh sách