Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Ngô Văn Chương”.

  1. Ngô Văn Chương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu Nam Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Chương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Chương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/11/1963 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1978 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Chương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/12/1963 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 47 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1965 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Chương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/10/1978 Quê quán: Tiền Hải - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Chương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/12/1963 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tam Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 13/5/1966
  2. Ngô Văn Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tam Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 13/5/1966