Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Ngô Văn Chính”.

  1. Ngô Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 135 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Chỉnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên An, Xã Viên An, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Chính Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Chính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  7. Ngô văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Cẩm thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/05/1986 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Chỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/11/1970 Quê quán: Quốc Phong - Quảng Yên - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Chính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/10/1969 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C22 D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Chính Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 13/12/1972 Lô 1 Số 104