Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Ngô Văn Chính”.
- Ngô Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1986 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Ngô văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngọ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 96 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 67 · Lô 6 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 51 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 35 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 104 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 23 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1963 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1965 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu Dc Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chính Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chỉnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/11/1953 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chính Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chính Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.