Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Ngô Văn Chí”.
- Ngọ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1977 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1947 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1977 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: Tràng An, Xã Tràng An, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột VI Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chiều Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chiển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chiểu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 96 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 67 · Lô 6 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 51 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 7 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chiểu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Hàng A · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.