Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Ngô Văn Ca”.

  1. Ngô văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Ngô văn Cần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 77 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H14 · Khu A3 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Cạc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Long Hưng, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Càng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1977 Quê quán: Thiệu Thành - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Cẩn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/04/1962 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Cận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 05/02/1972 Quê quán: Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Cao Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Thanh Phú - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Cát Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Xuân đãng - Bình sơn - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Cầu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Cầu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Nam điền - Diên sơn - Diên Khánh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Cẩm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Cần Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Hồng Nam - TX. Hưng Yên - Hưng Yên Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Ca Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 12/12/1972
  2. Ngô Văn Ca Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Mỹ, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận Hy sinh: 1964
  3. Ngô Văn Ca Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 12/12/1972