Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Ngô Văn Ca”.

  1. Ngô Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu N1 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Cát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Cầu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 28 · Khu G Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Càng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/3/1977 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 54 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Cáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1965 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Cát Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 120 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu N Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Cầm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Cẩm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Cận Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Cảnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Cảnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Cầm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM115 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Xuyên, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Cầm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 11/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Ca Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 12/12/1972
  2. Ngô Văn Ca Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Mỹ, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận Hy sinh: 1964
  3. Ngô Văn Ca Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 12/12/1972