Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Ngô Văn Ca”.

  1. Ngô Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang Việt Lập, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Cẳm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1951 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Canh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/9/1970 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Cách Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 83 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1981 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Câu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Cầm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: La Sơn, Xã La Sơn, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Cao Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Cảnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Cần Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1160 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 137 Xem chi tiết →
  18. Ngô văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 13c Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Ca Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 12/12/1972
  2. Ngô Văn Ca Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Mỹ, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận Hy sinh: 1964
  3. Ngô Văn Ca Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 12/12/1972