Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Ngô Văn Cẩn”.

  1. Ngô Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1981 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: La Sơn, Xã La Sơn, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Cần Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1160 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Cận Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Ngô văn Cần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 77 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Cẩn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/04/1962 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Cận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 05/02/1972 Quê quán: Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Cần Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Hồng Nam - TX. Hưng Yên - Hưng Yên Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1626 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Cảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 65 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Canh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/9/1970 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 83 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Cảnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Ngô văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Càng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/3/1977 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 54 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hiệp Hòa - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 20/06/1967 Mai táng ban đầu: Mất xác