Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Ngô Văn Cư”.
- Ngô Văn Cuộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1984 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 155 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/5/1995 An táng tại: Tiên Tân, Xã Tiên Tân, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 36 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng E · Lô 1120 · Khu A1010 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 700 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 134 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 737 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1021 · Khu D Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Khu B.Thái Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cửu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên An, Xã Viên An, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Văn Cử Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Ngô Văn Cư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Ngô Văn Cử Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Ngô Văn Cứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiên Hải- Duy Tiên- Hy sinh: 9/3/1974
- Ngô Văn Cứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiên Hải- Duy Tiên- Hy sinh: 9/3/1974