Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Ngô Văn Côi”.
- Ngô Văn Cõi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
-
Ngô Văn Côi
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 21/3/1975
Quê quán: Quảng Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú
Đơn vị: C6 - E28 - F10
An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Số mộ C16 · Hàng 4 · Lô 10 · Khu B
Xem chi tiết →
- Ngô Văn Côi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1971 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 162 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Cội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 54 · Lô 11B · Khu P Xem chi tiết →
- Ngô Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Văn Côi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngô Văn Côi Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1943 · Giu Thượng, Quang Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 14; Ô 2; Số 131; Khối 0
- Ngô Văn Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Giu Thượng- Quang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/03/1975