Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Ngô Văn Cẩm”.

  1. Ngô Văn Cậm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 8 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Cẩm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 114 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Cẩm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang Việt Lập, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Cẳm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1951 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Cầm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Cầm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Cẩm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Cầm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Cầm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 11/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  11. Ngô văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Cẩm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Cẩm Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Thanh Phước, Gò Dầu, Tây Ninh, Hy sinh: 1967
  2. Ngô Văn Cẩm Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1940 · Nga Thạch, Nga Sơn Hy sinh: 3/8/1971