Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Ngô Văn Bảo”.
- Ngô Văn Bảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bảo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/12/1974 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bảo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bảo Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/1988 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Báo Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Dũng Liệt- Yên Phong- Hy sinh: 29/12/1974
- Ngô Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Liệt- Yên Phong- Hy sinh: 22/12/1974
- Ngô Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Liệt- Yên Phong- Hy sinh: 22/12/1974
- Ngô Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Dũng Liệt- Yên Phong- Hy sinh: 20/12/1974
- Ngô Văn Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Liệt- Yên Phong- Hy sinh: 22/12/1974