Tìm thấy 99 hồ sơ cho “Ngô Văn Bạ”.

  1. Ngô Văn Bản Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/4/1952 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/ An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L7 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Bảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 17 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Bảo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/12/1974 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Bảo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1952 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng H · Lô 122 · Khu A10 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Bần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 30 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Bẩy Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Bẩy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 25 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Bẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Bang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 167 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Bảng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1975 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Bảo Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/1988 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1981 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 493 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 234 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Bẩy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/5/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42343 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nô Lai- Hiệp Hạ- Lộc Bình- Lạng Sơn Hy sinh: 5/3/1975 Nghĩa trang D24 Mộ số 19, (Xóm Bưng, Nhuận Đức, Củ Chi)
  2. Ngô Văn Bạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Tiến- Văn Lâm- Hy sinh: 22/8/1968