Tìm thấy 99 hồ sơ cho “Ngô Văn Bạ”.

  1. Ngô Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 314 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Bá Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Bá Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1973 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1635 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh An, Xã Tịnh An, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Bạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 68 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Bá Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/6/1961 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Ba Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 38 · Hàng 3T Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Ba Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 103B · Khu B Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H9 · Khu B4 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tây Nam - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Bảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Bân Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nô Lai- Hiệp Hạ- Lộc Bình- Lạng Sơn Hy sinh: 5/3/1975 Nghĩa trang D24 Mộ số 19, (Xóm Bưng, Nhuận Đức, Củ Chi)
  2. Ngô Văn Bạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Tiến- Văn Lâm- Hy sinh: 22/8/1968