Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Ngô Văn An”.

  1. Ngô Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Ngô văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1949 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng E · Lô 106 · Khu B9 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng U · Lô 49 · Khu A4 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng B · Lô 52 · Khu A5 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn An Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 176 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1960 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Ân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1962 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu 4a Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu 4a Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 Đơn vị: C 17 - K8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Đồng Quang - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn ảnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tư Tân - Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 24/05/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
  2. Ngô Văn An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lập Chí - Minh Chí - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/07/1978