Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Ngô Văn Điểu”.

  1. Ngô Văn Diệu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/5/1952 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Điều Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Điểu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Điệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 40 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1987 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 63 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Diệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 188A · Khu A Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Điệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM126 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Điểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Thanh Chương- Hy sinh: 14/4/1970