Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Ngô Văn Đàn”.

  1. Ngô Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 38 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Đằng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 429 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  6. Ngô văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 1 Xem chi tiết →
  7. Ngô văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 1 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1958 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 129 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 829 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Đăng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/11/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 21 · Khu N2 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Đăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Đắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Đáng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Đảng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu C Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H2 · Lô Ô4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Dạng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Đang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Đàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Ngô Văn Đán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Na Khê- Văn Khê- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 5/3/1966 Bản Măng Tôn, Kon Tum
  3. Ngô Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 9- Thọ Nghiệp- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 5/7/1972 (96-02)03 Kon Tum 1/50000
  4. Ngô Văn Đạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Lộc- Ý Yên- Hy sinh: 25/3/1968