Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Ngô Văn Đàn”.
- Ngô Văn Đân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dần Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dần Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 120 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H12 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 09/01/1970 Quê quán: Phước Long, Sóc Trăng, Sóc Trăng Đơn vị: V13 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/03/1979 Quê quán: Thuỵ Văn - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Đông hội - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 Quê quán: Hà Hồi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Cốc - Thái Bình Đơn vị: Lữ 219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: C10 - D6 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Danh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/4/1988 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1960 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 17 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô văn Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 42 · Hàng 11 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Văn Đàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Ngô Văn Đán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Na Khê- Văn Khê- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 5/3/1966 Bản Măng Tôn, Kon Tum
- Ngô Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 9- Thọ Nghiệp- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 5/7/1972 (96-02)03 Kon Tum 1/50000
- Ngô Văn Đạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Lộc- Ý Yên- Hy sinh: 25/3/1968