Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Ngô Văn Út”.

  1. Ngô Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng D · Lô 118 · Khu A10 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1959 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng L · Lô 86 · Khu B7 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn út Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn út Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 139 Xem chi tiết →
  6. Ngô văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 70 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn út Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/2/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1973 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Văn Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hội- Hồng Dân- Hy sinh: 4/11/1967