Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Ngô Trung Yến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Dương Ngô Yên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Vân Trung - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Đồng Lộc - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Ngô Trung Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Ngô Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 29 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Ngọ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1/1952 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/7/1970 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/12/1948 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Ngô Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1970 Quê quán: Trung Trắc - Văn Lâm - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Ngô Thị Luận Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 40 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Tằng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Chiểu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Trung Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1971 Quê quán: Trung Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Ngô Quyền - TX Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Ngô Trần Thành Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Ngô Vân Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Chiểu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Dật Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Hiếu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Trung Yến Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1942 · Minh Châu, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 01/11/1968