Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Ngô Triệu Long”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Văn Triều Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 31/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Ngô Doãn Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 115 · Lô C Xem chi tiết →
- Ngô Quang Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 119 · Lô C Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 209 · Lô E Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tứ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 189 · Lô E Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 228 · Lô E Xem chi tiết →
- Ngô Đình Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 83 · Lô B Xem chi tiết →
- Ngô Đình Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Hồng Phong - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C1 - D! - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Doãn Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Minh Thành - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: C6 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quang Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tổng Châu - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Bắc Sơn - Phú Yên - Bắc Thái Đơn vị: C1 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tứ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Hà Vĩnh - Hà Chung - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Thọ Nghiệp - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: D bộ 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 9 - 1972 Quê quán: Ngô Khê - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Bá Oanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Ngô Khê - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C10 - D3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Triệu Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 13/8/1969
- Ngô Triệu Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Châu Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 13/8/1969
- Ngô Triệu Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Châu Sơn- Kim Bản- Hy sinh: 13/8/1969