Tìm thấy 212 hồ sơ cho “Ngô Trần Phú”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Gia Chúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Hòa Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 64 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Ngô Minh Châu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô T . Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 53 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 72 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 68 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/2/1965 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tồn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 41 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/3/1978 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Phạm Ngô Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Trần Kế Túc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngõ Trung Phùng - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thủ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/8/1969 Quê quán: Ngo Xá - Cẩm Khê - Phú Thọ Đơn vị: C9 - D103 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Huê Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/7/1980 Quê quán: Ngô Quyền - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1980 Quê quán: Ngô Quyền - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1980 Quê quán: Ngô Quyền - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/11/1971 Quê quán: Ngô Quyền - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E2290 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Kế Túc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Ngõ Trung Phùng - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/11/1971 Quê quán: Ngô Quyền - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E2290 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Ngô Huy Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thanh lãng, Thị trấn Thanh Lãng, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Ngô Túc Trừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.