Tìm thấy 212 hồ sơ cho “Ngô Trần Phú”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Hùng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  2. Ngô Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 55 · Hàng 6 · Khu a Xem chi tiết →
  3. Ngô Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Ngô Sơn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  5. Ngô Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  6. Ngô Thị Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  7. Ngô Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu c Xem chi tiết →
  8. Ngô Thị Nghẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu c Xem chi tiết →
  9. Ngô Việt Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1974 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 577 · Hàng 7 · Khu a Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1965 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 58 · Hàng 6 · Khu a Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Đắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  13. Ngô Đình Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1961 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 284 · Hàng 12 · Khu a Xem chi tiết →
  14. Ngô Đức Dõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Ngọ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 28 · Khu 3B Xem chi tiết →
  16. Trịnh Xuõn Ngọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 24 · Khu 1A Xem chi tiết →
  17. Mã Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/4/1953 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 109 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Ngô Công Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Trần Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bắc Thừa - Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/7/1966