Tìm thấy 212 hồ sơ cho “Ngô Trần Phú”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Bia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 81 · Hàng 9 · Khu a Xem chi tiết →
  2. Ngô Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  3. Ngô Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu c Xem chi tiết →
  4. Ngô Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  5. Ngô Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1964 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu c Xem chi tiết →
  6. Ngô Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 228 · Hàng 6 · Khu a Xem chi tiết →
  7. Ngô Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu c Xem chi tiết →
  8. Ngô Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Ngô Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu c Xem chi tiết →
  10. Ngô Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Ngô Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1954 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Ngô Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  13. Ngô Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Ngô Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu c Xem chi tiết →
  15. Ngô Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1964 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phan Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1954 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1962 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 720 · Hàng 3 · Khu b Xem chi tiết →
  18. Võ Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Yên lạc, Thị trấn Yên Lạc, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Ngô Công Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Trần Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bắc Thừa - Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/7/1966