Tìm thấy 212 hồ sơ cho “Ngô Trần Phú”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1973 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Cáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1965 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Khía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Lặt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1986 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Ruộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Ngô Đồng Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1982 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Liệt sĩ Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 199 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 196 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Trần X Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16 - 08 - 1972 Quê quán: Ngõ 92 - Hàng Kinh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 08 - 1972 Quê quán: Ngõ 9a - Hàng Canh - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Lâm Thao, Thị trấn Lâm Thao, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Ngô Đặng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Lâm Thao, Thị trấn Lâm Thao, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1960 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Ngô Hồng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1971 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Ngô Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Ngô Thành Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Trần Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bắc Thừa - Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/7/1966