Tìm thấy 212 hồ sơ cho “Ngô Trần Phú”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 59 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nhu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1966 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C16 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nhu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1966 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C16 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Phùng Hữu Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Phùng Hữu Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  8. Phùng Hữu Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  9. Phùng Thanh Sơn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Phái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Vũ Công Uẩn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/01/1978 Quê quán: Số 7 - Ngõ 27 - Trần Phú - Hải Phòng Đơn vị: D bộ - D3 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Cược Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1955 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần DuyKhởi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Thạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Vịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Công Sô Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Khắc Toán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Quốc Tuý Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Trần Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bắc Thừa - Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/7/1966