Tìm thấy 213 hồ sơ cho “Ngô Trần Phú”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Ngộ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/2/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 13 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Trận Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M55 · Hàng H7 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  7. Ngô Trần Còm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 15 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Ngó Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 706 · Hàng 2 · Khu b Xem chi tiết →
  11. Trần Công Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 108 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  12. Trần Ngô Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/12/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1917 · Lô 9 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 147 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  16. Trần Huy Ngô Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Ngô Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: Thị Trấn Phố Ràng, Thị Trấn Phố Ràng, Huyện Bảo Yên, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Huy Ngô Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Trần Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bắc Thừa - Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/7/1966