Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Ngô Tiến Thái”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Hồng Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1980 Quê quán: Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Ngô Minh Tước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/9/1971 Quê quán: Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Ngô Quang Chí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1974 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C18 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Ngô Quang Chí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1954 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: K18 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Ngô Sỹ Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Thiện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Võ Cường - Tiên Sơn - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1964 Quê quán: Chi Lăng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Ngô Nhật Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Động Cơ- Tiền hải- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 162 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Nhiệm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Đông Minh- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 23 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Vũ Tiên- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 17 Xem chi tiết →
  12. Ngô Đình Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Tiền Phong - Phổ Yên - Thái Nguyên Đơn vị: D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Ngô văn Khuê Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/07/1966 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Ngô Huy Thuý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: C7 - D8 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Ngô Tất Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 58 Xem chi tiết →
  16. Lê Hữu Thái Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu Đông Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Tiến Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Bình- Ý Yên- Hy sinh: 6/2/1972
  2. Ngô Tiến Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Bình- Ý Yên- Hy sinh: 6/2/1972
  3. Ngô Tiến Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Bình- Ý Yên- Hy sinh: 6/2/1972