Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Ngô Tiến Thái”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Tiến Nhưng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Ngô Trường Thái Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 3/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H2 · Lô LH2 · Khu KH Xem chi tiết →
  3. Ngô Đình Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1973 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Ngô Thái Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  5. Ngô Tiến Lượng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/4/1970 Quê quán: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1969 Quê quán: Vũ Hội - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: Hùng Cương - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Tiên Hưng, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: CỐI 82LY An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  9. Ngô Huy Đoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C4 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Đồng Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Ngô Mạnh Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Ngô Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Bắc Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/02/1972 Quê quán: Liên Giang - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Nhiệm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Đông Minh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/ - - /1975 Quê quán: Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Khuê Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/07/1966 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địch vận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khiên (Ngô) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Tiến Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Bình- Ý Yên- Hy sinh: 6/2/1972
  2. Ngô Tiến Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Bình- Ý Yên- Hy sinh: 6/2/1972
  3. Ngô Tiến Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Bình- Ý Yên- Hy sinh: 6/2/1972