Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Ngô Thu Thân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng Cột IV Xem chi tiết →
  2. Ngô Xuân Thụ Năm sinh: 1/6/1940 Ngày hy sinh: 20/9/1944 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Ngô Đình Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 43 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Thu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Ngô Duy Thư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/11/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Ngô Quang Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1990 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu TT B Xem chi tiết →
  9. Ngô đăng Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  10. Ngô đăng Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  11. Ngô Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu c Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 189 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  13. Ngô Xuân Thu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Thu Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 12/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  15. Ngô Xuân Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  16. Ngô Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Định Hòa - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Ngô Xuân Thụ Năm sinh: 20/6/1940 Ngày hy sinh: 20/9/1964 Quê quán: Đệ Ngũ - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Thu Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 02/12/1947 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông dân Cứu quốc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/03/1975 Quê quán: Nguyên xã - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Thu Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đống Cao - Yên Lộc - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 6/12/1967