Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Ngô Thanh Thương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Minh Thưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/12/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1949 An táng tại: Liêm Sơn, Xã Liêm Sơn, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Lô b Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Ngô Bá Thượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/10/1981 Quê quán: Nam Thành - Nam Hà - Hải Hưng Đơn vị: C18 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1971 Quê quán: Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Cần Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Ngô Đức Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/11/1978 Quê quán: Thường Tín - Thọ Thanh - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Ngô Phú Hoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1/1974 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Tiến Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Ngô Xuân Cừ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Ngô Xuân Hợp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/11/1970 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Ngô Xuân Mục Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Ngô Xuân Sắt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/3/1954 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Ngô Xuân Thân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Ngô Xuân Tiễu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Ngô Xuân Trọng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Ngô Đăng Lãng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Ngô Đăng Lĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Thanh Thương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tiên Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/10/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh