Tìm thấy 170 hồ sơ cho “Ngô Thành”.

  1. Ngô Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 538 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Ngô thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. ngô Thanh Nghi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Ngô Thanh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Ngô Thanh Côi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/2/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 18 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  6. Ngô Thanh Giới Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 31 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1a Xem chi tiết →
  8. Ngô Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1978 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Ngô Thanh Hoàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Ngô Thanh Liêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Ngô Thanh Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  12. Ngô Thanh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  13. Ngô Thanh Nghênh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Ngô Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 172 Xem chi tiết →
  15. Ngô Thanh Nhàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/4/1978 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 32 · Khu G Xem chi tiết →
  16. Ngô Thanh Phong Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/7/1982 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Ngô Thanh Phương Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1/8/1985 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  18. Ngô Thanh Quả Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Ngô Thanh Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1947 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Ngô Thanh Toán Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/11/1954 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ngô Nhật Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh An - Thanh Hà - Hải Dương Hy sinh: 14/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Ngô Chí Thanh 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1941 · 27 Khâm Thiên, Hà Nội Hy sinh: 18/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823 Ngọc Rinh Rua
  3. Ngô Hữu Thanh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1946 · Số nhà 11, khu phố 1, Sầm Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: H67, Kon Tum
  4. Ngô Hữu Thanh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Số 11, Khu Phố 1, Sầm Sơn Hy sinh: 22/11/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Ngô Ngọc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Kiến Hưng - Thiệu Hưng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/03/1966 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 50 người trong các danh sách