Tìm thấy 170 hồ sơ cho “Ngô Thành”.
- Ngô Thành Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Thành Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/02/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Doan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1057 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g10 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng hưng, Xã Quảng Hưng, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 221 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Miện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 27 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Trung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/5/1966 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1960 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 9 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Tùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/7/1978 Quê quán: Định Long - Thiệu Yên - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4372 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Vịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 101 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Vịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 101 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Xem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Nhật Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh An - Thanh Hà - Hải Dương Hy sinh: 14/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Ngô Chí Thanh 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1941 · 27 Khâm Thiên, Hà Nội Hy sinh: 18/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823 Ngọc Rinh Rua
- Ngô Hữu Thanh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1946 · Số nhà 11, khu phố 1, Sầm Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: H67, Kon Tum
- Ngô Hữu Thanh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Số 11, Khu Phố 1, Sầm Sơn Hy sinh: 22/11/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Ngô Ngọc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Kiến Hưng - Thiệu Hưng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/03/1966 Mai táng ban đầu: Kon Tum