Tìm thấy 170 hồ sơ cho “Ngô Thành”.
- Ngô Thanh Dâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1965 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 152 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 8 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Liêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 29 · Khu P Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu D 1 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 304 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Thành Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
- Ngô Thành Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Thành Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ngô thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1980 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng Đ · Lô 135 · Khu B11 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng L · Lô 175 · Khu A14 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng N · Lô 192 · Khu A15 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Kiếm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng Đ · Lô 119 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Tùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Ngô Thành Huề Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1970 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Nhật Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh An - Thanh Hà - Hải Dương Hy sinh: 14/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Ngô Chí Thanh 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1941 · 27 Khâm Thiên, Hà Nội Hy sinh: 18/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823 Ngọc Rinh Rua
- Ngô Hữu Thanh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1946 · Số nhà 11, khu phố 1, Sầm Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: H67, Kon Tum
- Ngô Hữu Thanh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Số 11, Khu Phố 1, Sầm Sơn Hy sinh: 22/11/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Ngô Ngọc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Kiến Hưng - Thiệu Hưng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/03/1966 Mai táng ban đầu: Kon Tum