Tìm thấy 170 hồ sơ cho “Ngô Thành”.
- Ngô Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1957 Xem chi tiết →
- Ngô thanh Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô thành Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Săc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 157 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Xã Giao Hương, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Ngô Thành Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1960 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Thành Liêm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/3/1989 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a3 Xem chi tiết →
- Ngô Thành Lởp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Ngô Thành Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Ngô Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Thành Đôn Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 21/10/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô E Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Nhật Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh An - Thanh Hà - Hải Dương Hy sinh: 14/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Ngô Chí Thanh 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1941 · 27 Khâm Thiên, Hà Nội Hy sinh: 18/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823 Ngọc Rinh Rua
- Ngô Hữu Thanh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1946 · Số nhà 11, khu phố 1, Sầm Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: H67, Kon Tum
- Ngô Hữu Thanh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Số 11, Khu Phố 1, Sầm Sơn Hy sinh: 22/11/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Ngô Ngọc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Kiến Hưng - Thiệu Hưng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/03/1966 Mai táng ban đầu: Kon Tum