Tìm thấy 170 hồ sơ cho “Ngô Thành”.
- Ngô Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 140 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T297 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Ngô Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 18 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Ngô Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 110 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Ngô Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Ngô Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g10 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Ngô Thành Long Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/2/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 8 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Thành Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọ Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Nghị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 324 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Cử Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1823 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Kỷ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Nghị Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/4/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 63 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Xem chi tiết →
Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ngô Nhật Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh An - Thanh Hà - Hải Dương Hy sinh: 14/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Ngô Chí Thanh 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1941 · 27 Khâm Thiên, Hà Nội Hy sinh: 18/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823 Ngọc Rinh Rua
- Ngô Hữu Thanh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1946 · Số nhà 11, khu phố 1, Sầm Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 19/11/1966 Mai táng ban đầu: H67, Kon Tum
- Ngô Hữu Thanh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Số 11, Khu Phố 1, Sầm Sơn Hy sinh: 22/11/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Ngô Ngọc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Kiến Hưng - Thiệu Hưng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/03/1966 Mai táng ban đầu: Kon Tum