Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Ngô Tỉnh (Hải Hưng)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Văn Quý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/1/1970 Quê quán: Tiên Tiến - Văn Cấm - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thuý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn úy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/11/1970 Quê quán: Tiền Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1965 Quê quán: Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Huy Ngô Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Văn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Kiểm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Thanh An - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Hạ sĩ; Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Hữu Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/12/1973 Quê quán: SN 174 - TT Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Ngô Quang Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Thái Lanh - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quang Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tổng Châu - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Ngô Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Quang Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/1974 Quê quán: Ngô Quyền Thời Nhiệm, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Đông Hưng, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Ve Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Gia Lương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: BT 172 - Cuc xăng dầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: 18 - Ngõ 32 - Khu Vận An - Lê Lợi - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: 18 - Ngõ 32 - Khu Vận An - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Ngõ 56 - Lạch Tray - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đình Ty Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngô Quyền - Tam Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trương Mạnh Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1/1975 Quê quán: Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →